
1. Mô tả sản phẩm
Mặt nạ thạch LUVUM Afterglow Yuja Gel Mask giàu Vitamin C từ Yuja (Quýt Yuzu) Quảng Nam – Hàn Quốc, kết hợp cùng Vitamin E và 12 loại vitamin nhóm B. Thiết kế gel mỏng nhẹ chuyển từ đục sang trong khi dưỡng chất thẩm thấu, giúp sáng da, căng mọng, dưỡng ẩm, làm dịu da và làm mờ các vết thâm, vết sạm nám trên da.
2. Thành phần
Thành phần trong một miếng mặt nạ gồm:
| STT | Full Ingredient name | Percentage (%) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Water | 71.9415229 | |
| 2 | Glycerin | 9.548 | |
| 3 | Dipropylene Glycol | 3.5 | |
| 4 | Cetyl Ethylhexanoate | 3 | |
| 5 | Methylpropanediol | 2.985 | |
| 6 | Niacinamide | 2.0001 | |
| 7 | 1,2-Hexanediol | 0.8095 | |
| 8 | Citrus Junos Seed Extract | 0.001 | Does not contain furocoumarines |
| 9 | Citrus Junos Peel Extract | 0.002 | Does not contain furocoumarines |
| 10 | Citrus Junos Fruit Extract | 0.007 | Does not contain furocoumarines |
| 11 | Hippophae Rhamnoides Fruit Extract | 0.005 | |
| 12 | Centella Asiatica Extract | 0.004 | |
| 13 | Lavandula Angustifolia (Lavender) Extract | 0.01 | |
| 14 | Monarda Didyma Leaf Extract | 0.01 | |
| 15 | Mentha Piperita (Peppermint) Leaf Extract | 0.01 | |
| 16 | Freesia Refracta Extract | 0.01 | |
| 17 | Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract | 0.01 | |
| 18 | Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract | 0.01 | |
| 19 | Gardenia Florida Fruit Extract | 0.0105 | |
| 20 | Sodium Ascorbyl Phosphate | 0.0005 | |
| 21 | Biotin | 0.00001 | |
| 22 | Pyridoxine | 0.00001 | |
| 23 | Folic Acid | 0.00001 | |
| 24 | Cyanocobalamin | 0.000001 | |
| 25 | Tocopherol | 0.000001 | |
| 26 | Thiamine HCl | 0.0000001 | |
| 27 | Panthenol | 0.376 | |
| 28 | Linoleic Acid | 0.000001 | |
| 29 | Riboflavin | 0.0000001 | |
| 30 | Sodium Hyaluronate | 0.00102 | |
| 31 | Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | 0.0001 | |
| 32 | Sodium Acetylated Hyaluronate | 0.00001 | |
| 33 | Hydrolyzed Hyaluronic Acid | 0.00001 | |
| 34 | Hyaluronic Acid | 0.0000025 | |
| 35 | Sodium Hyaluronate Crosspolymer | 0.000001 | |
| 36 | Hydrolyzed Sodium Hyaluronate | 0.000001 | |
| 37 | Potassium Hyaluronate | 0.0000002 | |
| 38 | Betaine | 0.3 | |
| 39 | Beta-Carotene | 0.0000001 | |
| 40 | Carrageenan | 0.8 | |
| 41 | Ceratonia Siliqua (Carob) Gum | 0.7 | |
| 42 | Xanthan Gum | 0.5 | |
| 43 | Butyrospermum Parkii (Shea) Butter | 0.5 | |
| 44 | Butylene Glycol | 0.44 | |
| 45 | Glyceryl Stearate | 0.416 | |
| 46 | Hydroxyacetophenone | 0.4 | |
| 47 | PEG-100 Stearate | 0.384 | |
| 48 | Ethylhexylglycerin | 0.0202 | |
| 49 | Disodium EDTA | 0.02 | |
| 50 | Dextrin | 0.0035 | |
| 51 | Hydrogenated Lecithin | 0.003 | |
| 52 | Allantoin | 0.2 | |
| 53 | Polyglyceryl-10 Stearate | 0.002 | |
| 54 | Potassium Chloride | 0.2 | |
| 55 | Sodium Polyacrylate | 0.2 | |
| 56 | Cellulose Gum | 0.2 | |
| 57 | Sucrose | 0.1 | |
| 58 | Polysorbate 60 | 0.1 | |
| 59 | Hydrogenated Polydecene | 0.1 | |
| 60 | Gellan Gum | 0.05 | |
| 61 | Caprylyl Glycol | 0.05 | |
| 62 | Dipotassium Glycyrrhizate | 0.03 | |
| 63 | Fragrance | 0.03 |
3. Đối tượng sử dụng: Da hỗn hợp, da thường, da nhạy cảm
4. Công dụng: Làm sáng da, làm mờ các vết thâm và vết sạm nám trên da, dưỡng ẩm, làm dịu da
5. Quy cách sản phẩm: Miếng lẻ 33g
6. Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
NSX xem trên bao bì
7. Lưu ý khi sử dụng sản phẩm: Ngưng sử dụng ngay nếu xuất hiện dấu hiệu kích ứng như đỏ rát, ngứa hoặc nổi mụn. Trong trường hợp nghiêm trọng, nên tham khảo ý kiến bác sĩ da liễu.